Nghĩa tiếng Việt
- Cái sào.danh từ
- Sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5.009 mét).danh từ
- Cột (để chăng lều...).danh từ
- Cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa).danh từ
- Cực.danh từ
- Cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau).danh từ
- Điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...).danh từ
- Đẩy bằng sào.động từ
Tiếng Nhật
- 竿さおcây sào, cần
- 棒ぼうgậy, que, cây sào, dùi cui
- ロッドthanh, que, gậy
- 立て看板たてかんばんbiển hiệu dựng đứng, bảng quảng cáo
Ví dụ
-
He leaned the pole against the wall.
-
The field was measured in poles.
-
They raised the tent with a tall pole.
-
The horse pulled the cart by the pole.
-
The North Pole is very cold and icy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép