TanroDictionary Sổ từ

pole

/pəʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái sào.danh từ
  2. Sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5.009 mét).danh từ
  3. Cột (để chăng lều...).danh từ
  4. Cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa).danh từ
  5. Cực.danh từ
  6. Cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau).danh từ
  7. Điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...).danh từ
  8. Đẩy bằng sào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He leaned the pole against the wall.

  2. The field was measured in poles.

  3. They raised the tent with a tall pole.

  4. The horse pulled the cart by the pole.

  5. The North Pole is very cold and icy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép