Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, sự phô trương long trọng.danh từ
- Phù hoa.danh từ
Tiếng Nhật
- 華美かびlộng lẫy, tráng lệ
Ví dụ
-
The parade was full of pomp and music.
-
He disliked the pomp of the ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép