Nghĩa tiếng Việt
- Thịt lợn.danh từ
- , (từ lóng) tiền củadanh từ
- chức vịdanh từ
- đặc quyền đặc lợi của nhà nước (các nhà chính trị lạm dụng để đỡ đầu cho ai... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bought pork for the family meal.
-
He wasted his pork on useless things.
-
That office gave him a lot of pork.
-
They discussed the pork today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép