TanroDictionary Sổ từ

pork

/pɔːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt lợn.danh từ
  2. , (từ lóng) tiền củadanh từ
  3. chức vịdanh từ
  4. đặc quyền đặc lợi của nhà nước (các nhà chính trị lạm dụng để đỡ đầu cho ai... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought pork for the family meal.

  2. He wasted his pork on useless things.

  3. That office gave him a lot of pork.

  4. They discussed the pork today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép