Nghĩa tiếng Việt
- Bột; bụi.danh từ
- Thuốc bột.danh từ
- Phấn (đánh mặt).danh từ
- Thuốc súng.danh từ
- Rắc bột lên, rắc lên.động từ
- Thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi... ).động từ
- Trang trí (bề mặt cái gì... ) bằng những điểm nhỏ.động từ
- nghiền thành bột, tán thành bột.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dust turned the old box to powder.
-
Add the powder to warm water.
-
She brushed powder onto her cheeks.
-
The powder was kept away from heat.
-
Please powder the surface with some flour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép