TanroDictionary Sổ từ

power

/ˈpaʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng, tài năng, năng lực.danh từ
  2. Sức, lực, sức mạnh.danh từ
  3. Quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền.danh từ
  4. Người quyền thế, người cầm quyền; cơ quan có quyền lực.danh từ
  5. Trời, thánh thần.danh từ
  6. Cường quốc.danh từ
  7. Lực; công suất, năng suất; năng lượng.danh từ
  8. Luỹ thừa, mũ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I will help you to the utmost of my power.

  2. The magnet has an attractive power over iron.

  3. The king held supreme power over the land.

  4. The people spoke against the power that be.

  5. His power woke the sleeping machine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép