Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng, tài năng, năng lực.danh từ
- Sức, lực, sức mạnh.danh từ
- Quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền.danh từ
- Người quyền thế, người cầm quyền; cơ quan có quyền lực.danh từ
- Trời, thánh thần.danh từ
- Cường quốc.danh từ
- Lực; công suất, năng suất; năng lượng.danh từ
- Luỹ thừa, mũ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I will help you to the utmost of my power.
-
The magnet has an attractive power over iron.
-
The king held supreme power over the land.
-
The people spoke against the power that be.
-
His power woke the sleeping machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép