Nghĩa tiếng Việt
- Cấm, ngăn cấm, cấm chỉ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The law will prohibit smoking in all public parks.
-
to prohibit someone from doing something
ngăn cấm người nào làm việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép