TanroDictionary Sổ từ

prove

/pruːv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng tỏ, chứng minh.động từ
  2. Thử (súng... ); (toán học) thử (một bài toán); (ngành in) in thử (một bản khắc... ).động từ
  3. Thử, thử thách.động từ
  4. Tỏ ra, chứng tỏ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you prove your statement with some evidence?

  2. They prove the rifle before every sale.

  3. They want to prove the courage of the soldiers.

  4. His hard work proved his true value.

  5. to prove the truth

    chứng tỏ sự thật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép