Nghĩa tiếng Việt
- Chứng tỏ, chứng minh.động từ
- Thử (súng... ); (toán học) thử (một bài toán); (ngành in) in thử (một bản khắc... ).động từ
- Thử, thử thách.động từ
- Tỏ ra, chứng tỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you prove your statement with some evidence?
-
They prove the rifle before every sale.
-
They want to prove the courage of the soldiers.
-
His hard work proved his true value.
-
to prove the truth
chứng tỏ sự thật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép