Nghĩa tiếng Việt
- Giày nhảy (khiêu vũ).danh từ
- Cái bơm, máy bơm.danh từ
- Sự bơm; cú bơm.danh từ
- Mưu toan dò hỏi bí mật (của ai... ); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức.danh từ
- Bơm.động từ
- Tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa... ).động từ
- Dò hỏi, moi (tin tức, bí mật... ); moi tin tức ở (ai).động từ
- Động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore bright pumps to the party.
-
We need a new hydraulic pump for the farm.
-
The pump is broken again.
-
He used a pump to ask questions.
-
They pump water out of the large ship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép