TanroDictionary Sổ từ

purse

/pɜːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ví tiền, hầu bao.danh từ
  2. Tiền, vốn.danh từ
  3. Tiền quyên làm giải thưởng, tiền đóng góp làm giải thưởng.danh từ
  4. Túi, bìu, bọng.danh từ
  5. Ví tay, túi cầm tay (đàn bà).danh từ
  6. Mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày).động từ
  7. Bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She kept coins in her purse.

  2. They shared a common purse for all expenses.

  3. The club will make up a large purse.

  4. The animal had a small purse under its chin.

  5. She carried a small purse to dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép