Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi đố; câu đố.danh từ
- Trò chơi lắp hình, trò chơi ghép hình.danh từ
- Sự bối rối, sự khó xử.danh từ
- Vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải.danh từ
- Làm bối rối, làm khó xử.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She tried to solve the difficult puzzle.
-
This puzzle is hard but fun.
-
She felt puzzle after the sudden change.
-
Finding the key was a puzzle.
-
They will puzzle over the complex math problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép