Nghĩa tiếng Việt
- Hộp đựng bánh thánh.danh từ
- Hộp đựng tiền vàng mẫu để thử (ở xưởng đúc tiền của nhà vua Anh).danh từ
- Để (tiền vàng mẫu) vào hộp đựng tiền mẫu để thử.động từ
- Thử (tiền vàng).động từ
Ví dụ
-
A pyx helped the team.
-
The mint kept the gold sample in a pyx.
-
They pyxes the coins for testing.
-
The expert pyxes the gold before sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép