TanroDictionary Sổ từ

pyx

/ˈpɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp đựng bánh thánh.danh từ
  2. Hộp đựng tiền vàng mẫu để thử (ở xưởng đúc tiền của nhà vua Anh).danh từ
  3. Để (tiền vàng mẫu) vào hộp đựng tiền mẫu để thử.động từ
  4. Thử (tiền vàng).động từ

Ví dụ

  1. A pyx helped the team.

  2. The mint kept the gold sample in a pyx.

  3. They pyxes the coins for testing.

  4. The expert pyxes the gold before sale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép