Nghĩa tiếng Việt
- Lạ lùng, kỳ quặc.tính từ
- Khả nghi, đáng ngờ.tính từ
- Khó ở, khó chịu, chóng mặt.tính từ
- Say rượu.tính từ
- Giả (tiền).tính từ
- đồng tính (thường để chỉ một mối quan hệ).tính từ
- Chỉ người đồng tính, người song tính, chuyển giới,... nói chung trong cộng đồng LGBTQ+.danh từ
- , (từ lóng) tiền giả.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That is a queer old hat.
-
There is something queer about this old house.
-
I feel a bit queer after that long flight.
-
He felt queer after the long ride.
-
The police suspected they were using queer money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép