TanroDictionary Sổ từ

queer

/kwɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạ lùng, kỳ quặc.tính từ
  2. Khả nghi, đáng ngờ.tính từ
  3. Khó ở, khó chịu, chóng mặt.tính từ
  4. Say rượu.tính từ
  5. Giả (tiền).tính từ
  6. đồng tính (thường để chỉ một mối quan hệ).tính từ
  7. Chỉ người đồng tính, người song tính, chuyển giới,... nói chung trong cộng đồng LGBTQ+.danh từ
  8. , (từ lóng) tiền giả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That is a queer old hat.

  2. There is something queer about this old house.

  3. I feel a bit queer after that long flight.

  4. He felt queer after the long ride.

  5. The police suspected they were using queer money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép