TanroDictionary Sổ từ

question

/ˈkwestʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu hỏi.danh từ
  2. Vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến.danh từ
  3. Hỏi, hỏi cung.động từ
  4. Nghi ngờ; đặt thành vấn đề.động từ
  5. Điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She put a question to the teacher.

  2. That is a very nice question about history.

  3. They question every new rule carefully.

  4. Do not question the honesty of your friends.

  5. Scientists question the old results again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép