Nghĩa tiếng Việt
- Câu hỏi.danh từ
- Vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến.danh từ
- Hỏi, hỏi cung.động từ
- Nghi ngờ; đặt thành vấn đề.động từ
- Điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She put a question to the teacher.
-
That is a very nice question about history.
-
They question every new rule carefully.
-
Do not question the honesty of your friends.
-
Scientists question the old results again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép