Nghĩa tiếng Việt
- Đuôi sam.danh từ
- Hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ... ) xếp nối đuôi.danh từ
- ((Thường) + up) Xếp hàng nối đuôi nhau.động từ
- Tết (tóc thành đuôi sam).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore a long queue at school.
-
Please stand in a queue at the gate.
-
People usually queue up for a tram in the morning.
-
He queued his hair before the dance.
-
to stand in a queue
xếp hàng nối đuôi nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép