TanroDictionary Sổ từ

queue

/kjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi sam.danh từ
  2. Hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ... ) xếp nối đuôi.danh từ
  3. ((Thường) + up) Xếp hàng nối đuôi nhau.động từ
  4. Tết (tóc thành đuôi sam).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a long queue at school.

  2. Please stand in a queue at the gate.

  3. People usually queue up for a tram in the morning.

  4. He queued his hair before the dance.

  5. to stand in a queue

    xếp hàng nối đuôi nhau

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép