TanroDictionary Sổ từ

quick

/ˈkwɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương).danh từ
  2. Tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất.danh từ
  3. (từ cổ, nghĩa cổ) những người còn sống.danh từ
  4. Nhanh, mau.tính từ
  5. Tinh, sắc, thính.tính từ
  6. Tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí.tính từ
  7. Nhạy cảm, dễ.tính từ
  8. Sống.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the quick yesterday.

  2. The insult stung him to the quick today.

  3. The old poem mentions the quick and the dead.

  4. We caught a quick train to the city center.

  5. She has a quick eye for finding rare antiques.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép