Nghĩa tiếng Việt
- Thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương).danh từ
- Tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất.danh từ
- (từ cổ, nghĩa cổ) những người còn sống.danh từ
- Nhanh, mau.tính từ
- Tinh, sắc, thính.tính từ
- Tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí.tính từ
- Nhạy cảm, dễ.tính từ
- Sống.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the quick yesterday.
-
The insult stung him to the quick today.
-
The old poem mentions the quick and the dead.
-
We caught a quick train to the city center.
-
She has a quick eye for finding rare antiques.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép