Nghĩa tiếng Việt
- Tay vịn (cầu thang, lan can... ); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu... ); lá chắn (xe bò... ).danh từ
- Hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song.danh từ
- Đường ray, đường xe lửa.danh từ
- Xà ngang (nhà).danh từ
- Cái giá xoay (để khăn mặt... ).danh từ
- Làm tay vịn cho, làm lan can cho.động từ
- Rào lại; làm rào xung quanh.động từ
- Gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa.động từ
Tiếng Nhật
- レールđường ray
Ví dụ
-
She saw the rail near the door.
-
He kept the rail in a drawer.
-
They decided to travel by rail across Europe.
-
We can rail the result quickly.
-
They decided to rail the garden with wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép