TanroDictionary Sổ từ

rake

/reɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng.danh từ
  2. Cái cào.danh từ
  3. Cái cào than; que cời than.danh từ
  4. Cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc).danh từ
  5. Cào, cời.động từ
  6. Tìm kỹ, lục soát.động từ
  7. Nhìn bao quát.động từ
  8. Nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old rake spent his nights in bars.

  2. She used a rake to gather leaves.

  3. He pushed the rake into the hot coals.

  4. The casino kept a rake from each pot.

  5. He will rake hay in the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép