Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng.danh từ
- Cái cào.danh từ
- Cái cào than; que cời than.danh từ
- Cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc).danh từ
- Cào, cời.động từ
- Tìm kỹ, lục soát.động từ
- Nhìn bao quát.động từ
- Nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra.động từ
Tiếng Nhật
- 熊手くまでcái cào
Ví dụ
-
The old rake spent his nights in bars.
-
She used a rake to gather leaves.
-
He pushed the rake into the hot coals.
-
The casino kept a rake from each pot.
-
He will rake hay in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép