Nghĩa tiếng Việt
- Sự chìa ra, sự trải ra.danh từ
- Sự với (tay); tầm với.danh từ
- Tầm duỗi tay (để đấm đối phương...).danh từ
- Tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động.danh từ
- Khoảng rộng, dài rộng (đất...).danh từ
- Khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt).danh từ
- Đường chạy vát (của thuyền).danh từ
- Chìa ra, đưa (tay) ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The vine had a long reach across the fence.
-
The top shelf is out of reach for me.
-
His reach was enough to grab the shelf.
-
Success is within your reach if you work hard.
-
They bought a large reach of land nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép