TanroDictionary Sổ từ

reach

/riːtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chìa ra, sự trải ra.danh từ
  2. Sự với (tay); tầm với.danh từ
  3. Tầm duỗi tay (để đấm đối phương...).danh từ
  4. Tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động.danh từ
  5. Khoảng rộng, dài rộng (đất...).danh từ
  6. Khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt).danh từ
  7. Đường chạy vát (của thuyền).danh từ
  8. Chìa ra, đưa (tay) ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The vine had a long reach across the fence.

  2. The top shelf is out of reach for me.

  3. His reach was enough to grab the shelf.

  4. Success is within your reach if you work hard.

  5. They bought a large reach of land nearby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép