TanroDictionary Sổ từ

reason

/ˈriːzn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lý do, lẽ.danh từ
  2. Lý trí, lý tính.danh từ
  3. Lẽ phải, lý, sự vừa phải.danh từ
  4. Sự suy luận, suy lý, lý luận.động từ
  5. Tranh luận, cãi lý, cãi lẽ.động từ
  6. Dùng lý lẽ để thuyết phục.động từ
  7. Suy ra, luận ra, nghĩ ra.động từ
  8. Trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They stayed home by reason of the storm.

  2. Only humans possess the power of reason.

  3. You must listen to reason before making a choice.

  4. I need to reason on this difficult subject.

  5. It is hard to reason with an angry person.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép