Nghĩa tiếng Việt
- Lý do, lẽ.danh từ
- Lý trí, lý tính.danh từ
- Lẽ phải, lý, sự vừa phải.danh từ
- Sự suy luận, suy lý, lý luận.động từ
- Tranh luận, cãi lý, cãi lẽ.động từ
- Dùng lý lẽ để thuyết phục.động từ
- Suy ra, luận ra, nghĩ ra.động từ
- Trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They stayed home by reason of the storm.
-
Only humans possess the power of reason.
-
You must listen to reason before making a choice.
-
I need to reason on this difficult subject.
-
It is hard to reason with an angry person.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép