Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhìn.danh từ
- Sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý.danh từ
- Lòng yêu mến; sự kính trọng.danh từ
- Lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư).danh từ
- Nhìn ((thường) + phó từ).động từ
- Coi như, xem như.động từ
- để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì).động từ
- Có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He has a high regard for his teacher.
-
He showed no regard for the safety rules.
-
I have great regard for my old teacher.
-
He kept the regard on the desk.
-
Please regard the instructions very carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép