TanroDictionary Sổ từ

repair

/rɪˈpeə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sửa chữa, sự tu sửa.danh từ
  2. Sự hồi phục.danh từ
  3. Tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt.danh từ
  4. Sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo).động từ
  5. Sửa, chuộc (lỗi).động từ
  6. Đền bù (thiệt hại).động từ
  7. Hồi phục sức khoẻ.động từ
  8. Dùng đến.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old bridge is under repair now.

  2. His health showed signs of repair.

  3. This house is in good repair.

  4. I need to repair my bike this afternoon.

  5. I need to repair the mistake in my report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép