Nghĩa tiếng Việt
- Sự sửa chữa, sự tu sửa.danh từ
- Sự hồi phục.danh từ
- Tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt.danh từ
- Sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo).động từ
- Sửa, chuộc (lỗi).động từ
- Đền bù (thiệt hại).động từ
- Hồi phục sức khoẻ.động từ
- Dùng đến.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old bridge is under repair now.
-
His health showed signs of repair.
-
This house is in good repair.
-
I need to repair my bike this afternoon.
-
I need to repair the mistake in my report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép