Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiên cứu.danh từ
- Nghiên cứu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The university funds important research on climate change.
-
Scientists need to research the causes of disease.
-
to be engaged in research work
đi vào công tác nghiên cứu
-
to carry out a research into something
tiến hành nghiên cứu vấn đề gì
-
to research into the causes of cancer
người nghiên cứu nguyên nhân của bệnh ung thư
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép