TanroDictionary Sổ từ

research

/rɪˈsɜːtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiên cứu.danh từ
  2. Nghiên cứu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The university funds important research on climate change.

  2. Scientists need to research the causes of disease.

  3. to be engaged in research work

    đi vào công tác nghiên cứu

  4. to carry out a research into something

    tiến hành nghiên cứu vấn đề gì

  5. to research into the causes of cancer

    người nghiên cứu nguyên nhân của bệnh ung thư

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép