Nghĩa tiếng Việt
- Chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu).danh từ
- Kháng cự, chống lại.động từ
- Chịu đựng được, chịu được.động từ
- Cưỡng lại, không mắc phải.động từ
- Phủ định) nhịn được.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The resist protected the cloth from dye.
-
The soldiers had to resist the enemy attack.
-
This material can resist high heat well.
-
You should try to resist that bad habit.
-
I cannot resist a delicious piece of cake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép