Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôn trọng, sự kính trọng.danh từ
- Lời kính thăm.danh từ
- Sự lưu tâm, sự chú ý.danh từ
- Mối quan hệ, mối liên quan.danh từ
- Điểm; phương diện, khía cạnh.danh từ
- Tôn trọng, kính trọng.động từ
- Lưu tâm, chú ý.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should show respect for your elders.
-
A respect helped the team.
-
He acted without respect to the consequences.
-
We have questions with respect to the plan.
-
The new house is perfect in every respect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép