Nghĩa tiếng Việt
- Sự chậm trễ, sự đến trễ.danh từ
- Làm chậm lại, làm trễ.động từ
- Đến chậm, đến trễ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The retard was useful in class.
-
They retard the data carefully.
-
He will retard the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép