TanroDictionary Sổ từ

retard

/rɪˈtɑːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chậm trễ, sự đến trễ.danh từ
  2. Làm chậm lại, làm trễ.động từ
  3. Đến chậm, đến trễ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The retard was useful in class.

  2. They retard the data carefully.

  3. He will retard the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép