TanroDictionary Sổ từ

return

/rɪˈtɜːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại.danh từ
  2. Vé khứ hồi ((cũng) return ticket).danh từ
  3. Sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại.danh từ
  4. (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lạidanh từ
  5. sách báo ếdanh từ
  6. hàng ế.danh từ
  7. Sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi.danh từ
  8. Sự dội lại (của tiếng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I will send you a reply by return of post.

  2. I bought a return for tomorrow.

  3. Please send the return by mail.

  4. The store accepted the return.

  5. Old books became returns on the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép