Nghĩa tiếng Việt
- Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại.danh từ
- Vé khứ hồi ((cũng) return ticket).danh từ
- Sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại.danh từ
- (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lạidanh từ
- sách báo ếdanh từ
- hàng ế.danh từ
- Sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi.danh từ
- Sự dội lại (của tiếng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I will send you a reply by return of post.
-
I bought a return for tomorrow.
-
Please send the return by mail.
-
The store accepted the return.
-
Old books became returns on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép