Nghĩa tiếng Việt
- Tôn kính, sùng kính, kính trọng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many students revere their kind teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈvɪə(r)/
Many students revere their kind teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép