Nghĩa tiếng Việt
- Xương sườn.danh từ
- Gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ... ); sọc (nhung kẻ... ); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây).danh từ
- Vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu).danh từ
- Vợ, đàn bà.danh từ
- Lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn).danh từ
- Thêm đường kẻ vào.động từ
- Cây thành luống.động từ
- Chống đỡ (vật gì).động từ
Tiếng Nhật
- 畝うねluống (ruộng)
Ví dụ
-
He felt a sharp pain in his rib.
-
Each leaf had a strong rib.
-
A metal rib held the roof in place.
-
He called his wife his best rib.
-
The guitar needed a new rib.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép