TanroDictionary Sổ từ

riding

/ˈraɪdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn cưỡi ngựa.danh từ
  2. Sự đi xe (xe lửa, xe buýt, xe điện... ); sự đi xe đạp.danh từ
  3. Sự cưỡi lên (lưng... ).danh từ
  4. Sự thả neo.danh từ
  5. Con đường để đi ngựa; con đường xuyên qua rừng; con đường ven rừng.danh từ
  6. Khu vực hành chính (ở Ióoc-sia).danh từ
  7. Khu vực bầu cử.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is very fond of riding horses.

  2. Riding the bus saves me time.

  3. Riding the horse felt smooth and easy.

  4. The boat was riding at anchor.

  5. We found a riding through the trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép