Nghĩa tiếng Việt
- Môn cưỡi ngựa.danh từ
- Sự đi xe (xe lửa, xe buýt, xe điện... ); sự đi xe đạp.danh từ
- Sự cưỡi lên (lưng... ).danh từ
- Sự thả neo.danh từ
- Con đường để đi ngựa; con đường xuyên qua rừng; con đường ven rừng.danh từ
- Khu vực hành chính (ở Ióoc-sia).danh từ
- Khu vực bầu cử.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is very fond of riding horses.
-
Riding the bus saves me time.
-
Riding the horse felt smooth and easy.
-
The boat was riding at anchor.
-
We found a riding through the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép