TanroDictionary Sổ từ

rip

/rɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lột bỏ, xé rách các vật mỏng như giấy, vảiđộng từ
  2. Trên phần mềm âm thanh của máy tính. Lấy thông tin âm thanh/hình ảnh từ đĩa CD, DVD.động từ
  3. Chứng tỏ trình độ trong các môn thể thao như lướt ván, trượt pa-tanh.động từ
  4. vết xé trên các vật mỏng như giấy, vảidanh từ
  5. một dạng thủy triều hay dòng chảydanh từ
  6. Bị ngấm hay bị đầu độc bởi bạch phiến.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please rip the note for me.

  2. They discussed the rip today.

  3. His voice stayed rip all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép