Nghĩa tiếng Việt
- Lột bỏ, xé rách các vật mỏng như giấy, vảiđộng từ
- Trên phần mềm âm thanh của máy tính. Lấy thông tin âm thanh/hình ảnh từ đĩa CD, DVD.động từ
- Chứng tỏ trình độ trong các môn thể thao như lướt ván, trượt pa-tanh.động từ
- vết xé trên các vật mỏng như giấy, vảidanh từ
- một dạng thủy triều hay dòng chảydanh từ
- Bị ngấm hay bị đầu độc bởi bạch phiến.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please rip the note for me.
-
They discussed the rip today.
-
His voice stayed rip all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép