Nghĩa tiếng Việt
- Đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh.danh từ
- Đối địch, kình địch, cạnh tranh.tính từ
- So bì với, sánh với.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has no rival in this sport.
-
The two rival companies are competing now.
-
Her results rival his in every test.
-
Small shops rival each other for customers.
-
without a rival
không có đối thủ xuất chúng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép