TanroDictionary Sổ từ

rival

/ˈraɪvl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh.danh từ
  2. Đối địch, kình địch, cạnh tranh.tính từ
  3. So bì với, sánh với.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has no rival in this sport.

  2. The two rival companies are competing now.

  3. Her results rival his in every test.

  4. Small shops rival each other for customers.

  5. without a rival

    không có đối thủ xuất chúng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép