Nghĩa tiếng Việt
- Đinh tán.danh từ
- Tán đầu (đinh tán).động từ
- Ghép bằng đinh tán.động từ
- Tập trung (mắt nhìn, sự chú ý... ).động từ
- Thắt chặt.động từ
Tiếng Nhật
- 釘くぎcái đinh, đinh tán, đinh ghim (pachinko)
Ví dụ
-
She saw the rivet yesterday.
-
The team had to rivet the system.
-
His eyes began to rivet on the screen.
-
They worked to rivet their friendship together.
-
to rivet one's eyes upon (on) something
nhìn dán mắt vào cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép