TanroDictionary Sổ từ

rom

/rɒm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ nhớ chỉ đọc (read only memory).X

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word rom was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép