Nghĩa tiếng Việt
- Bộ nhớ chỉ đọc (read only memory).X
Tiếng Nhật
- ROMロムbộ nhớ chỉ đọc, ROM
Ví dụ
-
The word rom was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɒm/
The word rom was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép