Nghĩa tiếng Việt
- Quốc đô Italia.danh từ
- Quốc gia tồn tại từ 27 TCN đến 1453 SCN.danh từ
- Quốc đảo ven Ấn Độ Dương tồn tại từ 1850 đến 1853.danh từ
- (lón) Tam quyền phân lập.danh từ
Ví dụ
-
The roma appeared in the report.
-
She saw the roma yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép