TanroDictionary Sổ từ

roma

/ˈrəʊmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quốc đô Italia.danh từ
  2. Quốc gia tồn tại từ 27 TCN đến 1453 SCN.danh từ
  3. Quốc đảo ven Ấn Độ Dương tồn tại từ 1850 đến 1853.danh từ
  4. (lón) Tam quyền phân lập.danh từ

Ví dụ

  1. The roma appeared in the report.

  2. She saw the roma yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép