TanroDictionary Sổ từ

rope

/rəʊp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây thừng, dây chão.danh từ
  2. (the ropes) dây bao quanh vũ đài.danh từ
  3. Xâu, chuỗi.danh từ
  4. Dây lây nhây (của chất nước quánh lại).danh từ
  5. Trói (cột, buộc) bằng dây thừng.động từ
  6. Buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn).động từ
  7. Kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa).động từ
  8. Đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He tied the boat with a rope.

  2. The fighter stepped over the rope.

  3. She bought a rope of onions today.

  4. The rope of jam stretched across the spoon.

  5. Please rope the bags together.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép