Nghĩa tiếng Việt
- Dây thừng, dây chão.danh từ
- (the ropes) dây bao quanh vũ đài.danh từ
- Xâu, chuỗi.danh từ
- Dây lây nhây (của chất nước quánh lại).danh từ
- Trói (cột, buộc) bằng dây thừng.động từ
- Buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn).động từ
- Kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa).động từ
- Đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He tied the boat with a rope.
-
The fighter stepped over the rope.
-
She bought a rope of onions today.
-
The rope of jam stretched across the spoon.
-
Please rope the bags together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép