TanroDictionary Sổ từ

rub

/rʌb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cọ xát, sự chà xát.danh từ
  2. Sự lau, sự chải.danh từ
  3. Chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn).danh từ
  4. Sự khó khăn, sự cản trở.danh từ
  5. Đá mài ((cũng) rub stone).danh từ
  6. Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.động từ
  7. Lau, lau bóng, đánh bóng.động từ
  8. Xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A gentle rub helped ease the sore spot.

  2. Give the horse a good rub after the race.

  3. The ball stopped on a small rub.

  4. There is the rub regarding our travel plans.

  5. He used a rub to sharpen the blade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép