Nghĩa tiếng Việt
- Sự cọ xát, sự chà xát.danh từ
- Sự lau, sự chải.danh từ
- Chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn).danh từ
- Sự khó khăn, sự cản trở.danh từ
- Đá mài ((cũng) rub stone).danh từ
- Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.động từ
- Lau, lau bóng, đánh bóng.động từ
- Xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A gentle rub helped ease the sore spot.
-
Give the horse a good rub after the race.
-
The ball stopped on a small rub.
-
There is the rub regarding our travel plans.
-
He used a rub to sharpen the blade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép