Nghĩa tiếng Việt
- Thảm (trải bậc cửa, nền nhà... ).danh từ
- Mền, chăn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rug appeared in the report.
-
The cat is as snug as a bug in a rug.
-
as snug as a bug in a rug
ấm như nằm trong chăn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép