TanroDictionary Sổ từ

rustic

/ˈrʌstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch.tính từ
  2. Đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá).tính từ
  3. Không đều (chữ viết).tính từ
  4. Người quê mùa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cabin had a rustic charm.

  2. The stone wall looked rustic and rough.

  3. His rustic handwriting was hard to read.

  4. The rustic greeted us with a smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép