Nghĩa tiếng Việt
- Mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch.tính từ
- Đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá).tính từ
- Không đều (chữ viết).tính từ
- Người quê mùa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cabin had a rustic charm.
-
The stone wall looked rustic and rough.
-
His rustic handwriting was hard to read.
-
The rustic greeted us with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép