TanroDictionary Sổ từ

sà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngả vào, lăn vào.động từ
  2. Liệng xuống thấp.động từ
  3. Dấn mình vào một nơi xấu xa.động từ

Ví dụ

  1. Con sà vào lòng mẹ.

  2. Chim sà xuống mặt hồ.

  3. Tàu bay sà xuống bắn.

  4. Sà vào đám bạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép