Nghĩa tiếng Việt
- Từ tỏ ý phủ định.adv
Ví dụ
-
Hương trời sá động trần ai (Cung oán ngâm khúc)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hương trời sá động trần ai (Cung oán ngâm khúc)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép