Nghĩa tiếng Việt
- Người đi tu theo đạo Phật ở chùa.danh từ
- Sư đoàn, nói tắt.danh từ
Ví dụ
-
Nhà sư.
-
Sư cụ.
-
Sư bà.
-
Chỉ huy một sư.
-
Sư
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép