TanroDictionary Sổ từ

sư

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi tu theo đạo Phật ở chùa.danh từ
  2. Sư đoàn, nói tắt.danh từ

Ví dụ

  1. Nhà sư.

  2. Sư cụ.

  3. Sư bà.

  4. Chỉ huy một sư.

  5. Sư

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép