TanroDictionary Sổ từ

sún

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị gãy, rụng mà chưa thay răng mới, để trống một chỗ.tính từ い
  2. . Mớm.động từ

Ví dụ

  1. Răng sún.

  2. Em bé bị sún răng.

  3. Chim mẹ sún mồi cho con.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép