sa
Nghĩa tiếng Việt
- X Đội quân Cứu tế (Salvation Army).
- X Gợi tình (sex appeal).
- X Nam phi (South Africa).
Ví dụ
- The old form sa appears in texts.
Sa hoa.
Sa trơn.
Áo sa.
Gió xuân hiu hắt, sương sa lạnh lùng. (ca dao)
Đạo đức cách mạng không phải từ trên trời sa xuống (Hồ Chí Minh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép