TanroDictionary Sổ từ

sa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.danh từ
  2. Rơi xuống.động từ
  3. Rơi vào; Mắc vào.động từ
  4. Đặt xuống.động từ
  5. Nói trẻ con chết non.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sa hoa.

  2. Sa trơn.

  3. Áo sa.

  4. Gió xuân hiu hắt, sương sa lạnh lùng. (ca dao)

  5. Đạo đức cách mạng không phải từ trên trời sa xuống (Hồ Chí Minh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「sa」

sa

Nghĩa tiếng Việt

  1. X Đội quân Cứu tế (Salvation Army).
  2. X Gợi tình (sex appeal).
  3. X Nam phi (South Africa).

Ví dụ

  • The old form sa appears in texts.