Nghĩa tiếng Việt
- Yên ngựa, yên xe.danh từ
- Đèo (giữa hai đỉnh núi).danh từ
- Vật hình yên.danh từ
- Thắng yên (ngựa).động từ
- Dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai).động từ
- Chất gánh nặng lên (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her bike has a soft saddle.
-
We paused at the mountain saddle.
-
The chair had a padded saddle shape.
-
She will saddle the horse before dawn.
-
They tried to saddle me with extra work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép