TanroDictionary Sổ từ

sain

/ˈseɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban phép lành.động từ

Ví dụ

  1. They sain the traveler before he left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép