TanroDictionary Sổ từ

saint

/seɪnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Viết tắt St) Thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul, St-Vincent).tính từ
  2. Vị thánh.danh từ
  3. Phong làm thánh; coi là thánh; gọi là thánh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His voice stayed saint all night.

  2. She was considered a saint by her local community.

  3. People sainted the brave nurse after her death.

  4. this would provoke a saint

    điều ấy đến thánh cũng không chịu nổi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép