Nghĩa tiếng Việt
- (Viết tắt St) Thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul, St-Vincent).tính từ
- Vị thánh.danh từ
- Phong làm thánh; coi là thánh; gọi là thánh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His voice stayed saint all night.
-
She was considered a saint by her local community.
-
People sainted the brave nurse after her death.
-
this would provoke a saint
điều ấy đến thánh cũng không chịu nổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép