Nghĩa tiếng Việt
- Nước bọt, nước dãi, nước miếngdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Saliva gathered in his mouth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈlaɪvə/
Saliva gathered in his mouth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép