Nghĩa tiếng Việt
- Cá hồi.danh từ
- Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had grilled salmon for dinner.
-
The wall was painted salmon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép