TanroDictionary Sổ từ

salt

/sɔːlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muối.danh từ
  2. Sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị.danh từ
  3. Dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông.danh từ
  4. Lọ đựng muối để bàn.danh từ
  5. Thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt).danh từ
  6. Salt-marsh.danh từ
  7. Tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn.tính từ
  8. Sống ở nước mặn (cây cối).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do you need to add more salt to soup?

  2. His jokes were full of wit and salt.

  3. Salt pushed up the river after high tide.

  4. Please pass me the salt from the table.

  5. The old salt told great sea stories.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép