Nghĩa tiếng Việt
- Nước xốt.danh từ
- Cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị.danh từ
- Nước muối, dung dịch muối.danh từ
- Sự vô lễ, sự láo xược.danh từ
- Cho nước xốt, thêm nước xốt.động từ
- Cho thêm gia vị.động từ
- Làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối.động từ
- Duộc ghỷ khùn hỗn xược (với ai).động từ
Tiếng Nhật
- 垂れたれnước sốt
Ví dụ
-
Please pour some tomato sauce on my pasta.
-
Hunger is the best sauce for any meal.
-
A sauce helped the team.
-
You should not show such sauce to your elders.
-
He can sauce the file later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép